Thuốc Trừ Sâu Vi Sinh B.T. (Bacterin)
Tài liệu chuyên khảo về đặc tính, cơ chế hoạt động và ứng dụng vi khuẩn Bacillus thuringiensis.
Chế phẩm sinh học: Bacillus thuringiensis
Đặc Tính Chung
Nguồn gốc: Sản xuất từ vi khuẩn Bacillus thuringiensis bằng phương pháp lên men.
Độ độc: Nhóm độc III (LD50 per os: > 8000 mg/kg), rất ít độc với môi trường và cá/ong mật.
Đặc điểm: Dạng vị độc, mẫn cảm với nhiệt độ cao và tia cực tím.
Bộ Lọc Tìm Kiếm
Serotype H-3a 3b
Bào tử & Tinh thể
1. Var. kurstaki
Tên thương mại: Bakthane, Agritol, Bactospeine…
Thành phần: Chứa bào tử và tinh thể delta-endotoxin. Gia công thành bột thấm nước, sữa huyền phù, dung dịch đặc.
Ứng dụng: Trừ sâu khoang, sâu tơ, sâu xanh hại rau, màu và cây ăn quả.
Serotype H-14
Độc tố delta
2. Var. israelensis
Tên thương mại: Teknar
Thành phần: Hoạt chất dạng tinh thể δ-endotoxin tạo qua lên men. Gia công dạng dung dịch, bột thấm nước.
Ứng dụng: Chuyên dùng trừ muỗi và ấu trùng ruồi.
Dạng Serotype kiểu
Bào tử & Tinh thể
3. Var. aizawai
Chủng chuyên dụng kho tàng
Thành phần: Hoạt chất ở dạng bào tử và tinh thể, chế biến thành dạng dung dịch đặc.
Ứng dụng: Trừ ấu trùng mọt hại kho tàng.
Serotype 8a 8b
Delta-endotoxin
4. Var. morrisoni
Phổ rộng cánh vẩy
Thành phần: Hoạt chất dạng bào tử và tinh thể delta-endotoxin. Gia công thành bột khô tan trong nước và bột thấm nước.
Ứng dụng: Trừ sâu bộ cánh vẩy hại rau, màu, cây ăn quả, cây cảnh và công nghiệp.
Chuyên dụng
Myx 1850
5. Var. San Diego
Tên thương mại: Myx 1850
Thành phần: Chế phẩm sinh học chuyên dụng với hiệu lực cao đối với bọ cánh cứng.
Ứng dụng: Dùng để trừ bọ cánh cứng cho khoai tây, cà chua, cây xanh đô thị.
Đặc Tính Sinh Học
Tổng hợp
6. Độc Tố & Phổ Sâu Hại
Cơ chế vị độc vi sinh
Ngoại độc tố Alpha: Hiệu lực cao với ấu trùng cánh vẩy, cánh cứng, cánh màng, cánh thẳng.
Ngoại độc tố Beta: Hiệu lực cao với sâu thuộc bộ hai cánh.
Nội độc tố Delta: Hiệu lực cao với ấu trùng bộ cánh vẩy (sâu tơ, sâu đo, sâu bướm cải).
Lưu ý: Cực kỳ mẫn cảm với tằm (dùng loại không chứa bào tử). Không trộn thuốc kiềm mạnh hoặc phân bón hóa học.
