Cẩm Nang 10 Nhóm Hoạt Chất Trừ Cỏ
Hệ thống hóa cơ chế, tính chất, đối tượng tác động & cập nhật danh mục pháp lý
Nhóm Phenoxycarboxylic acid
Thuốc trừ cỏ chọn lọc, nội hấp
Tác động như Auxin gây rối loạn sinh trưởng; lá mất màu xanh, chuyển vàng/trắng rồi nâu đen và xoắn tròn.
Nội hấp qua lá, chọn lọc, hậu nảy mầm.
Nhóm Carbamate
Ức chế quang hợp & tổng hợp lipid
Ức chế quang hợp, ngăn cản phân bào và tổng hợp lipid.
Nội hấp qua lá, rễ, mầm; chọn lọc, tiền nảy mầm.
Nhóm Amides
Ức chế phản ứng Hill của quang hợp
Ức chế mạnh phản ứng Hill của quang hợp, ngăn cản sinh tổng hợp làm diệp lục tan rã.
Đa số tiếp xúc, tiền hoặc hậu nảy mầm.
Nhóm Urê Thay Thế
Ngăn cản tổng hợp năng lượng ATP/ADP
Ảnh hưởng phản ứng Hill trong quang hợp, ngăn cản tạo năng lượng hóa học (ATP, ADP).
Chọn lọc, nội hấp.
Nhóm Sulfonylureas
Nội hấp hai chiều (lên & xuống)
Ức chế sinh tổng hợp, ngưng phân cắt và tăng trưởng tế bào.
Chọn lọc, nội hấp hai chiều (lên và xuống) qua rễ và lá; tiền và hậu nảy mầm.
Nhóm Triazine
Cản trở vận chuyển điện tử quang hợp
Ức chế phản ứng Hill trong quang hợp, cản trở vận chuyển điện tử.
Chọn lọc, nội hấp qua rễ và lá.
Nhóm Bipyridylium
Thuốc trừ cỏ cháy tiếp xúc
Tác động đến quang hợp, phá hủy lục lạp tế bào làm cháy lá cực nhanh.
Tiếp xúc, một phần nội hấp qua lá; không chọn lọc.
Nhóm Lân Hữu Cơ / Axit Amin
Giải pháp thay thế chính cho Paraquat
Ngăn trở chuyển hóa \(\text{NH}_3\), gây độc tích tụ cho cây trong quá trình quang hợp.
Tiếp xúc và bán lưu dẫn, hấp thu qua lá, ít qua rễ; không chọn lọc.
Nhóm Glycines
Thuốc trừ cỏ lưu dẫn mạnh
Ngăn trở sinh tổng hợp amino acid, đạm, làm thay đổi cấu trúc lục lạp.
Lưu dẫn cực mạnh qua lá và rễ di chuyển sâu đến tận chóp rễ/củ cỏ đa niên; không chọn lọc.
Nhóm FOPs (Aryloxy-phenoxy-propionates)
Đặc trị cỏ hòa bản (Cỏ 1 lá mầm)
Ức chế quá trình sinh tổng hợp chất béo (lipid) của cây cỏ.
Chọn lọc cao, nội hấp qua lá và thân, hậu nảy mầm.
