Hoạt Chất Kháng Sinh BVTV
Đặc điểm chung, cơ chế tác động và các hoạt chất kháng sinh tiêu biểu.
Tổng số mục: 2 hoạt chất tiêu biểu
Đặc Tính Chung
Khái niệm: Sản phẩm từ vi sinh vật, thực vật kiềm hãm/tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh.
Đặc tính: Nội hấp mạnh, tính chọn lọc cao, ít độc với người/động vật; dễ kháng thuốc hơn các nhóm khác.
Bộ Lọc Tìm Kiếm
Nhóm độc IV
MW: 433,8
1. Kasugamycin
Tên thương mại: Kasumin 2L, Cansumin 2L…
Nguồn gốc: Trích ly từ nấm Streptomyces kasugaensis.
Công thức hóa học: C14H28ClN3O10
Đặc tính: Tan trong nước (125 g/l), không bền trong acid/kiềm mạnh. Không độc với cá và ong.
Ứng dụng: Trừ bệnh đạo ôn, vi khuẩn Pseudomonas sp., mốc sương, đốm lá vi khuẩn, thối nhũn trên lúa, rau màu, cây ăn quả.
Nhóm độc IV
MW: 497,5
2. Streptomycin / Validamycin A
Tên thương mại: Validan, Validacin, Jing-Gang-Meisu…
Nguồn gốc: Sản phẩm lên men từ nấm Streptomyces.
Công thức hóa học: C20H35NO13
Đặc tính: Dạng bột, dễ hút ẩm, phân giải dưới tác động kiềm/ion sắt. Độc với cá và ong mật.
Ứng dụng: Trừ bệnh khô vằn lúa, ngô, thối củ, thối rễ khoai tây, bông, cà chua và rau màu.
