Cẩm Nang Kỹ Thuật: Thuốc Trừ Bệnh Nhóm Lưu Huỳnh BVTV
Phân loại Lưu Huỳnh Vô Cơ ($S_x$, $CaS_2$) & Hữu Cơ Dithiocarbamate (Mancozeb, Antracol, Thiram…)
1. TỔNG QUAN VỀ THUỐC TRỪ BỆNH NHÓM LƯU HUỲNH
Thuốc phòng trừ nấm bệnh tiếp xúc, tác động đa điểm & độ an toàn cây trồng cao
Cơ Chế Tác Động
Tác động tiếp xúc & Tác động đa điểm (Multi-site): Phá hủy enzyme chứa nhóm -SH của nấm bệnh, làm gián đoạn quá trình hô hấp tế bào bào tử nấm.
Phổ Phòng Trị Rộng
Kiểm soát hiệu quả bệnh phấn trắng, mốc sương (Phytophthora), gỉ sắt, thối quả (Botrytis), đốm lá (Alternaria), chết cây con (Rhizoctonia, Fusarium).
Quy Tắc An Toàn Phối Trộn
Không trộn: Lưu huỳnh vô cơ với gốc Đồng (Cu) hoặc Dầu khoáng. Phun trùng lúc nắng gắt nóng trên 30°C dễ gây cháy lá.
Công Cụ Tính Liều Lượng Pha Thuốc BVTV
Tự động tính toán khối lượng/thể tích thuốc cần pha (g hoặc ml) theo bình phun & nồng độ khuyến cáo (%)
LƯU HUỲNH ĐƠN CHẤT (Sulphur / Sulfur)
Lưu huỳnh vô cơ dạng bột thấm nước (WP), hạt phân tán (WG) & keo (SC)
Dạng Chế Phẩm & Lý Tính
• Dạng bột mịn WP (65–90%), WG, SC keo.
• Ít tan trong nước, thăng hoa ở nhiệt độ cao sinh hơi diệt nấm.
Độ Độc Tính (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ đường miệng: > 5000 mg/kg
• Rất an toàn cho người & gia súc. Ít độc cho cá.
Dư Lượng MRL & Thời Gian Cách Ly (PHI)
Hướng Dẫn Sử Dụng & Phổ Phòng Trị:
• Đặc trị: Phấn trắng (Erysiphe spp.), đốm phấn, gỉ sắt, kiềm chế sự phát triển của nhện đỏ hại cam, cao su, nho, xoài, rau màu.
• Liều lượng: Pha nồng độ 0.2% – 0.3% (200 – 300g / 100L nước) hoặc 1.5 – 3.0 kg/ha.
• Cảnh báo: Tránh phun khi trời nắng gắt t° > 30°C (dễ cháy lá). Không trộn với thuốc gốc Đồng và Dầu khoáng.
LƯU HUỲNH VÔI (Lime Sulfur)
Dung dịch Canxi Polysulfide chưng nấu chuyên rửa vườn & diệt nấm rêu
Tính Chất Lý Hóa
• Dung dịch màu đỏ thẫm/vàng da cam, mùi trứng thối đặc trưng.
• Tác dụng kiềm mạnh, phân hủy sinh ra S tự do & H2S diệt mầm bệnh.
Độ Độc & An Toàn
• Độc trung bình (Nhóm III). Gây kích ứng da & mắt nghiêm trọng.
• PHI: 14 – 21 ngày. Thường dùng giai đoạn cây ngủ nghỉ hoặc rửa vườn.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
• Rửa vườn mùa đông/ngủ nghỉ: Pha 1 Lít Lime Sulfur (30° Bé) với 10–15 Lít nước quét gốc hoặc phun toàn cây để diệt rêu mốc, địa y, rệp sáp, trứng nhện.
• Phun trong thời kỳ sinh trưởng: Pha rất loãng (1 Lít / 100–150 Lít nước) để tránh cháy lá trẻ.
• Cảnh báo: Tuyệt đối không phối trộn với bất kỳ thuốc BVTV nào khác, đặc biệt là gốc Đồng, Dầu khoáng và Axit.
ZIRAM (Kẽm Dithiocarbamate)
Thuốc trừ nấm tiếp xúc phổ rộng thuộc nhóm Dimethyldithiocarbamate
Cơ Chế Tác Động
Tác động tiếp xúc bảo vệ màng tế bào, xua đuổi gặm nhấm & chim muông bám phá hoại quả.
Độ Độc & Cách Ly (PHI)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 1400 mg/kg (Nhóm III)
• PHI: 7 – 14 ngày tùy theo loại cây trồng.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
• Đối tượng phòng trị: Thối quả (Botrytis), đốm lá (Alternaria), xoăn lá đào (Taphrina deformans), thán thư cây ăn quả.
• Liều lượng: Pha 0.2% – 0.25% (200 – 250g/100L nước). Phun phòng trước khi bệnh xuất hiện.
FERBAM (Sắt Dithiocarbamate)
Thuốc trừ nấm chứa Sắt hữu cơ dạng bột thấm nước màu đen đặc trưng
Độc Tính & Đặc Tính
• $\text{LD}_{50}$ đường miệng: > 4000 mg/kg (Nhóm IV)
• Bền bỉ với ánh sáng, bám dính tốt trên bề mặt thân lá.
Dư Lượng & PHI
• PHI: 7 – 21 ngày.
• LƯU Ý: Dễ làm đen vỏ quả nếu phun cận ngày thu hoạch.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
• Phòng trị: Gỉ sắt (Gymnosporangium), rỉ sắt táo, thán thư hoa hồng, đốm đen lá.
• Liều lượng: 1.5 – 2.5 kg/ha hoặc pha nồng độ 0.15% – 0.2%.
THIURAM (Thiram / TMTD)
Hoạt chất Bis(dimethylthiocarbamoyl) disulfide chuyên xử lý hạt giống & nấm đất
Độ Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 1800 mg/kg
• Kích ứng mắt & niêm mạc. Không bám dính lâu trong mỡ.
Thời Gian Cách Ly (PHI)
• Phun lá: 7 – 14 ngày.
• Khử độc hạt giống: An toàn tuyệt đối cho cây con non.
Hướng Dẫn Sử Dụng & Xử Lý Hạt Giống:
• Xử lý hạt giống: Trộn 200g – 250g Thiram / 100kg hạt giống để diệt sạch mầm bệnh thối hạt, lở cổ rễ (Rhizoctonia, Fusarium) bám vỏ hạt.
• Xử lý đất / Phun lá: Dùng 15 – 25 kg/ha tưới gốc xử lý đất trước khi gieo trồng.
ZINEB (Zinc Ethylenebisdithiocarbamate)
Thuốc trừ nấm nhóm EBDC chứa Kẽm tiếp xúc bảo vệ cây trồng
Độc Tính (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: > 5200 mg/kg
• Rất ít độc với ong mật & động vật có vú.
Dư Lượng MRL & PHI
• Khoai tây, cà chua: PHI 7 ngày.
• Cây ăn quả, nho: PHI 14 – 21 ngày.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
• Phổ diệt nấm: Mốc sương (Phytophthora), đốm lá, gỉ sắt, thán thư rau màu, thuốc lá, hoa cảnh.
• Liều dùng: 1.5 – 2.5 kg/ha hoặc pha nồng độ 0.2% – 0.25%.
MANCOZEB (Mangan + Kẽm EBDC)
Phức hợp Mangan & Kẽm Ethylenebisdithiocarbamate phổ rộng phổ biến nhất thế giới
Dạng Chế Phẩm
• Dạng bột bám dính tốt: Mancozeb Vàng (Yellow) & Mancozeb Xanh (Green).
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: > 5000 mg/kg (Nhóm IV)
Quy Định Cách Ly (PHI)
• Dưa chuột, cà chua: PHI 5 – 7 ngày.
• Cây ăn quả, lúa, nho: PHI 14 – 21 ngày.
Công Dụng Kỹ Thuật Đỉnh Cao:
• Phổ phòng trừ: Mốc sương hại cà chua, khoai tây; sương mai hại dưa hấu; thán thư xoài, điều; gỉ sắt cà phê; thối nõn dứa; vàng lá lúa.
• Liều lượng: 1.5 – 3.0 kg/ha (pha 200 – 300g / 100 Lít nước). Phun định kỳ 7 – 10 ngày/lần.
MANEB (Manganese Ethylenebisdithiocarbamate)
Hoạt chất EBDC chứa Mangan đơn thuần phòng trừ bệnh lá
Độc Tính (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 6750 mg/kg
• Phân hủy nhanh ngoài môi trường ẩm ướt.
Dư Lượng & PHI
• PHI: 7 – 14 ngày.
• MRL: 2.0 – 5.0 mg/kg tùy loại nông sản.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
• Phòng trị: Đốm lá đốm vòng (Alternaria), mốc sương, thán thư trên rau họ thập tự, khoai tây, cà chua, hành tỏi.
• Liều lượng: 1.5 – 2.0 kg/ha (pha nồng độ 0.2%).
NABAM (Disodium Ethylenebisdithiocarbamate)
Thuốc trừ nấm muối Natri tan hoàn toàn trong nước thuộc nhóm EBDC
Tính Tan & Đặc Tính
• Dạng tinh thể tan hoàn toàn trong nước sinh dung dịch trong suốt.
• Khi trộn với Kẽm Sunfat ($\text{ZnSO}_4$) trong bình sẽ tạo ra Zineb tươi tại chỗ.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 395 mg/kg
• PHI: 7 – 10 ngày.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
• Chuyên tưới đất khử trùng hoặc pha kết hợp vi lượng Kẽm/Mangan để phun phòng mốc sương, tảo tảo hại cây trồng.
PROPINEB (Antracol)
Hoạt chất Dithiocarbamate chứa Kẽm tinh khiết cao (“Áo giáp Kẽm” bảo vệ cây)
Ưu Điểm “Áo Giáp Kẽm”
• Cung cấp vi lượng Kẽm ($\text{Zn}^{2+}$) dồi dào giúp lá đứng, xanh dầy, quang hợp khỏe.
• Tạo lớp màng bám dính cực bền chống rửa trôi mưa lớn.
Độc Tính & Cách Ly (PHI)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: > 5000 mg/kg (Nhóm IV)
• PHI: 7 – 14 ngày tùy theo loại cây trồng.
Chi Tiết Thời Gian Cách Ly (PHI) Theo Cây Trồng
Hướng Dẫn Sử Dụng & Phổ Phòng Trị:
• Phòng trị: Mốc sương, sương mai, thán thư, đốm lá, thối củ khoai tây, thán thư xoài, thối rễ cây con, đốm nâu lúa.
• Liều lượng: 1.5 – 2.5 kg/ha. Pha nồng độ 0.2% – 0.3% (300g – 400g / 100L nước).
Không tìm thấy hoạt chất phù hợp
Vui lòng kiểm tra lại từ khóa tìm kiếm hoặc bấm nút đặt lại bộ lọc bên dưới.
