Hoạt Chất Trừ Sâu Gốc Pyrethroit
Đặc điểm hóa lý, cơ chế tác động, độ độc và ứng dụng các hoạt chất BVTV.
Nhóm hoạt chất: Pyrethroid (Cúc tổng hợp)
Đặc Tính Chung
Nguồn gốc: Ly trích từ hoa cúc Pyrethrum cinerariaetrifolium (thập niên 1960).
Cơ chế: Phổ rộng, tiếp xúc, vị độc, không nội hấp; gây thiếu oxy và mất thăng bằng.
Đặc điểm: Liều dùng thấp, dễ phân hủy bởi ánh sáng/nhiệt độ, dễ kháng thuốc.
Bộ Lọc Tìm Kiếm
Nhóm độc II
MW: 416,3
1. Cypermethrin
Tên thương mại: Sherpa, Cymbush…
Công thức hóa học: C22H19Cl2NO3
Đặc tính: Thủy phân trong kiềm, quang giải yếu. LD50 miệng: 215 mg/kg. Độc với ong mật.
Ứng dụng: Trừ sâu, nhện hại rau, bông, chè, cây ăn quả; trừ ve, bét, chấy, rận gia súc và ruồi, muỗi trong nhà.
Độ độc trung bình
Phổ rộng
2. Alpha Cypermethrin
Tên thương mại: Fastac 5EC
Đặc tính: Ít độc cho cá trên ruộng lúa, không độc với chim. Ít độc với thiên địch, côn trùng có ích và giun đất.
Ứng dụng: Tác động tiếp xúc và vị độc, dùng trừ nhiều loài sâu hại ngũ cốc, hoa màu, cây công nghiệp.
Nhóm độc II
MW: 505,2
3. Deltamethrin
Tên thương mại: Decis, K-Obiol, K-Othrin…
Công thức hóa học: C22H19Br2NO3
Đặc tính: Bền trong acid hơn kiềm, phân hủy dưới tia tử ngoại. LD50 miệng: 128,5–5000 mg/kg. Độc với ong mật.
Ứng dụng: Trừ sâu nhện hại rau màu, cây công nghiệp, mọt nông sản bảo quản, côn trùng y tế và ký sinh trùng vật nuôi.
LD50: 56-79
MW: 449,9
4. Cyhalothrin
Tên thương mại: Karate, PP 321
Công thức hóa học: C23H19ClF3NO3
Đặc tính: Thủy phân mạnh ở pH > 9. Độc đối với ong mật.
Ứng dụng: Tác động tiếp xúc, vị độc, trừ sâu cho rau, màu, cây công nghiệp và ký sinh trùng vật nuôi (ve, bét, ruồi, muỗi).
Nhóm độc II
MW: 394,4
5. Fenpropathrin
Tên thương mại: Danitol, Rody
Công thức hóa học: C22H23NO3
Đặc tính: Dễ phân hủy trong không khí và ánh sáng. LD50 miệng: 66,7–70,6 mg/kg. Độc với ong mật.
Ứng dụng: Tác động tiếp xúc và thấm sâu, dùng trừ côn trùng và nhện đỏ trên rau, cam, chè, bông, thuốc lá.
Nhóm độc II
MW: 419,9
6. Fenvalerat
Tên thương mại: Sumicidin, Pydrin
Công thức hóa học: C25H22ClNO3
Đặc tính: Bền vững dưới nhiệt độ/ánh nắng, bền ở pH = 4. LD50 miệng: 451 mg/kg. Độc với ong mật.
Ứng dụng: Trừ sâu, nhện hại rau, chè, cam, ngô và trừ ve, bét cho vật nuôi.
Nhóm độc II/III
MW: 391,3
7. Permethrin
Tên thương mại: Ambush, Peran
Công thức hóa học: C21H20Cl2O3
Đặc tính: Bền trong acid, thủy phân trong kiềm. Độc đối với ong mật.
Ứng dụng: Trừ sâu hại bông, cây ăn quả, rau, nho, thuốc lá; trừ ruồi, muỗi, gián, ký sinh trùng gia súc và khử trùng kho tàng.
Hoạt Chất Bổ Sung
Đa dạng
8. Các Hoạt Chất Pyrethroit Khác
Allethrin, Cyfluthrin, Cyphenothrin, Esfenvalerat, Resmethrin, Tetramethrin…
Tetramethrin: Gây “choáng độc” nhanh, nhóm độc IV (LD50: 5000 mg/kg), trừ ruồi, muỗi, gián.
Allethrin & Resmethrin: Nhóm độc III, chuyên trừ côn trùng y tế và kho tàng.
Esfenvalerat: Liều dùng thấp hơn Sumicidin 2-4 lần, nhóm độc II.
Ứng dụng: Phục vụ linh hoạt trong nông nghiệp, y tế gia dụng và khử trùng kho tàng bảo quản nông sản.
