Nhóm Thuốc Trừ Sâu Lân Hữu Cơ
Cẩm nang hoạt chất, tốc độ tác động, độc tính và ứng dụng trong nông nghiệp.
Thành phần: C, H, O, S… P
Đặc Tính Chung
Tốc độ: Cực nhanh (tiếp xúc, vị độc, xông hơi rất mạnh).
Lưu tồn: Không tồn tại lâu; dễ phân hủy bởi acid và kiềm.
Giải độc: Atropine là chất giải độc đặc hiệu (ức chế men ChE).
ĐV máu nóng: Rất độc đối với người, ĐVMN và thiên địch.
Bộ Lọc Tìm Kiếm
Nhóm độc I • Đã cấm
Hiệu lực: 2-3 ngày
1. Methyl Parathion (MP)
Tên thương mại: Wofatox, Metaphos
Đặc điểm: Tiếp xúc, vị độc, xông hơi, thấm sâu. Rất độc với người, cá, ong.
Ứng dụng (trước đây): Trừ sâu ăn lá, sâu cuốn lá, rầy, bọ xít, nhện trên lúa, rau đậu, cây ăn quả, cà phê, bông vải.
Độ độc trung bình
LD50: 142-1000
2. Sumithion
Tên thương mại: Fenitrothion, Folithion
Đặc điểm: Thủy phân chậm hơn MP. Ít độc với người/ĐVMN hơn MP. Táo, đào mẫn cảm.
Ứng dụng: Công dụng và cách dùng tương tự như Methyl Parathion.
Bền vững
LD50: 215-245
3. Lebaycid
Tên thương mại: Fenthion, Baytex
Đặc điểm: Bền vững hơn MP, thủy phân và nhiệt phân chậm hơn. Thường dùng dạng 50ND (0.05-0.2%).
Ứng dụng: Hiệu lực ổn định và kéo dài hơn trong điều kiện thực tế.
Xử lý đất / Lá
Đa năng
4. Basudin
Tên thương mại: Diazinon
Đặc điểm: Thủy phân được trong cả môi trường axit lẫn kiềm. Phù hợp xử lý đất và phun lá.
Ứng dụng: Dạng hạt 10H bón đất (10-20kg/ha) trừ sâu đục thân, sâu năng hại lúa, bọ phấn. Dạng ND trừ sâu như MP.
Áp suất hơi cao
LD50: 80
5. DDVP
Tên thương mại: Dichlorovos, Nuvan, Vapona
Đặc điểm: Độ bay hơi cao, thích hợp xông hơi. Kỵ ẩm và kiềm. PHI: 10-15 ngày.
Ứng dụng: Trừ rầy, sâu, ruồi, muỗi, nhện đỏ; xông hơi diệt rận/mối mọt. Tránh dùng trên dưa, bầu bí lá mỏng và nuôi tôm cá.
Nhóm độc I
LD50: 430
6. Naled
Tên thương mại: Dibrom, Flibol
Đặc điểm: Thủy phân nhanh trong nước và kiềm, phân hủy dưới ánh sáng mặt trời. PHI: 4 ngày.
Ứng dụng: Trừ rệp, dòi, muỗi, ruồi đục lá/quả. Dạng 96% pha chất dẫn dụ Metyl-Eugenol. Tuyệt đối không dùng dụng cụ kim loại.
Ít độc ĐVMN
LD50: 630
7. Dipterex
Tên thương mại: Clorophos, Trichlorfon, Tugon
Đặc điểm: Vị độc, tiếp xúc, thấm sâu cực mạnh với côn trùng miệng nhai và ruồi. Thuốc khô không hại ong.
Ứng dụng: Phun trừ sâu hại rau, cây ăn quả, bông, chè, ngô; dùng trong y tế trừ ruồi.
Xử lý đất
10%G / 72%ND
8. Mocap
Tên thương mại: Ethoprop, Prophos
Đặc điểm: Tan ít trong nước, dễ phân hủy trong môi trường kiềm. Hiệu quả tương đương Furadan.
Ứng dụng: Ngăn chặn hoàn toàn sự tấn công của tuyến trùng và côn trùng trong đất (liều 50-100kg ai/ha).
Nhóm độc I
LD50: 25-54
9. Methidathion
Tên thương mại: Supracid, Ultracid
Đặc điểm: Không ăn mòn kim loại, bền trung tính/axit nhẹ, phân hủy nhanh trong kiềm. PHI: 21-28 ngày.
Ứng dụng: Trừ sâu miệng nhai, chích hút, đặc biệt rất hiệu quả đối với rệp sáp và nhện đỏ trên cây ăn quả, bông, rau màu.
Nội hấp
LD50: 250-285
10. Bi58 / Bian
Tên thương mại: Dimethoate, Rogor
Đặc điểm: Nội hấp, tiếp xúc, xông hơi. Không chứa bình sắt/thép (gây han gỉ).
Ứng dụng: Trị rệp, bọ xít, bọ cánh tơ, nhện đỏ, dòi đục lá, sâu vẽ bùa trên bông, chè, cam, đậu, lạc, ngô.
Rất độc
LD50: 7.5-15
11. Phosphamidon
Tên thương mại: Dimecron
Đặc điểm: Nội hấp, tiếp xúc, vị độc rộng. Ăn mòn kim loại (sắt, nhôm, thiếc) -> dùng bình thủy tinh/polyetylen.
Ứng dụng: Trừ sâu nách lúa, rầy mềm, bọ xít, bọ nhảy, ruồi trái cây, sâu đục lá/thân trên cây ăn quả, cây công nghiệp.
Nhóm độc I • Đã cấm
LD50: 20
12. Azodrin
Tên thương mại: Monocrotophos, Nuvacron
Đặc điểm: Dễ bị kiềm và ánh sáng phân hủy, ăn mòn đồng, thau. Không phun khi ra hoa. PHI: 25 ngày.
Ứng dụng: Trừ sâu miệng chích hút và miệng nhai hại lúa, bông, thuốc lá, rau màu, cam quýt.
An toàn thiên địch
LD50: 180
13. Zolone
Tên thương mại: Phosalone
Đặc điểm: Tiếp xúc, vị độc, thấm sâu. Độ độc thấp đối với ong mật và thiên địch. Không trộn kiềm mạnh.
Ứng dụng: Trừ sâu và nhện đỏ trên cây ăn trái, bông vải, ngũ cốc, khoai tây, rau đậu, chè, nho (phun được khi ra hoa).
