Sổ Tay Kỹ Thuật: Nông Dược Trừ Nấm Tra Cứu Hoạt Chất
Cơ sở dữ liệu Thuốc trừ nấm: Lân hữu cơ, Benzimidazol, Triazole & Tổng hợp khác
1. TỔNG QUAN PHÂN LOẠI & ĐẶC TÍNH NÔNG DƯỢC TRỪ NẤM
Đặc tính sinh học, cơ chế nội hấp – lưu dẫn và phổ phòng trị của 4 nhóm hóa học chính
Lân Hữu Cơ
Tác động diệt trừ tiếp xúc & lưu dẫn hướng lên. Phổ tác dụng hẹp, ít độc cho máu nóng, có thể diệt một số côn trùng hại lúa (rầy, bọ trĩ).
Benzimidazol
Nội hấp mạnh, phổ phòng trị rộng (trừ nhóm nấm Phycomycetes, Alternaria, Sclerotium). Độc tính rất thấp (Nhóm IV), an toàn với động vật & ong.
Triazole
Cơ chế cản trở sinh tổng hợp Ergosterol ở màng tế bào nấm và sự hình thành rễ bám/giác mút. Đặc trị phấn trắng, gỉ sắt, khô vằn, lem lép hạt.
Tổng Hợp Khác
Gồm các cấu trúc chuyên biệt (Isoprothiolane, Pencycuron, Fosetyl-Al, Cymoxanil, Metalaxyl) đặc trị đạo ôn, mốc sương, Phytophthora và sưng rễ.
Công Cụ Tính Lượng Thuốc Bằng Pha Nồng Độ & Liều Lượng
Tính toán thể tích/khối lượng chế phẩm cần sử dụng dựa trên diện tích hoặc thể tích nước pha
KITAZIN / IBP (Zinaphos, Izokitazin)
Thuốc trừ nấm nhóm Lân hữu cơ – Tác động tiếp xúc & nội hấp lưu dẫn lên
Hoạt chất lỏng màu vàng sáng/không màu, tan tốt trong DMHC, tan ít trong nước ($0.1\%$ ở $18^\circ\text{C}$). Bền môi trường axit, bị phân hủy trong kiềm/nhiệt độ cao thành dibenzyl sulphur.
Cơ Chế Tác Động
• Hấp thu qua rễ, bẹ lá dưới nước, lưu dẫn lên bông lá.
• Ức chế sinh trưởng sợi nấm & bào tử.
• Kích thích cây lúa cứng cáp, chống đổ rạp.
Độc Tính
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng (chuột): 660 mg/kg
• $\text{LD}_{50}$ qua da: 5000 mg/kg
• $\text{TLm}_{48}$ (Cá chép): 5.1 ppm
Công Dụng & Cách Dùng:
• Đạo ôn lá / Thối gốc: Rải Kitazin 10H ($25-30\text{ kg/ha}$) trước 7-10 ngày khi đốm bệnh xuất hiện.
• Thối cổ gié: Rải $30-40\text{ kg/ha}$ trước khi trổ 5-10 ngày.
• Đốm vằn: Phun Kitazin 50ND ($1-2\text{ L/ha}$, nồng độ $0.2\%$). Trừ thêm rầy xanh, rầy lưng trắng, bọ trĩ.
HINOSAN (EDDP / Ediphenphos)
S,S-diphenyl-O-ethyl dithiophosphate – Đặc trị Đạo ôn & Khô vằn
Lý Tính & Bền Vững
• Chất lỏng trong suốt vàng đen nâu nhạt, mùi thiophenol rất hôi.
• Tan trong acetone/xylen, không tan trong nước. Dễ bị kiềm phân giải.
Độc Tính
• $\text{LD}_{50}$ (chuột cống): 212 mg/kg
• $\text{LD}_{50}$ qua da: 163 mg/kg
• Lưu ý: Không phối hợp với các thuốc có tính kiềm.
Công Dụng & Cách Dùng:
• Đặc trị bệnh Đạo ôn, Khô gié lúa (Cochliobolus miyabeanus), Khô vằn (Pellicularia hypochnus sasakii), Thối thân.
• Liều dùng Hinosan 50ND: $1.5-2.0\text{ L/ha}$ (Tỷ lệ pha 1:500 đến 1:800).
• Phòng thối cổ gié: Phun 2 lần từ lúc ló đòng đến trổ bông (cách nhau 7-12 ngày).
BENOMYL (Fundazol, Fundozol)
Metyl 1-(butylcacbamoyl) benzimidazol-2-ylcacbamat
Độ An Toàn (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: >10.000 mg/kg
• $\text{LD}_{50}$ qua da: >10.000 mg/kg
• Không độc với ong mật, ít độc với cá.
Dư Lượng Tối Đa (MRL)
• Cam/Chanh/Bưởi: $7-10\text{ mg/kg}$
• Nho: $3\text{ mg/kg}$ | Dứa: $2\text{ mg/kg}$
• Rau quả: $1\text{ mg/kg}$ | Ngũ cốc: $0.5\text{ mg/kg}$
Ứng Dụng Rộng Rãi:
• Trừ bệnh phấn trắng, thối nhũn, ức chế đạo ôn & khô vằn. Diệt trừ nhện đỏ.
• Liều dùng rau màu: $140-550\text{ g a.i/ha}$; Cây ăn quả: $550-1100\text{ g a.i/ha}$.
• Xử lý củ/hạt giống hành hoa trừ Botrytis & Fusarium nồng độ $0.2\%$.
CARBENDAZIM
2-(Methyoxylcarbolamino)-benzimidazol – Thuốc trừ nấm nội hấp phổ rộng
Độc Tính (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 15.000 mg/kg
• $\text{LD}_{50}$ qua da: 2000 mg/kg
• ADI: 0.01 mg/kg
So Sánh Với Benomyl
• Hoạt tính tương tự Benomyl nhưng thấm vào tế bào nấm Saccaromycetes chậm hơn.
Đối Tượng Phòng Trị:
• Trừ nhiều loại nấm bệnh gây hại trên Ngũ cốc, Bông vải, Cây ăn quả, Nho, Chuối, Cây cảnh…
HEXACONAZOLE (Anvil)
(RS)-2-(2,4-Diclophenyl)-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl) hexan-2-ol
Đô Tan & Lý Tính
• Tinh thể, tan ít trong nước ($18\text{ mg/L}$), tan tốt trong dung môi hữu cơ.
Độc Tính (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 2189 – 6071 mg/kg
• Độc trung bình đối với ong mật và cá.
Liều Lượng Sử Dụng (Anvil 5SC):
• Lúa: Khô vằn, lem lép hạt ($50-100\text{ g a.i/ha}$, tương đương $1-2\text{ L/ha}$).
• Cà phê: Gỉ sắt, đốm nâu ($30-100\text{ g a.i/ha}$).
• Chuối: Đốm sọc lá Sigatoka ($30-100\text{ g a.i/ha}$). Chè: Phồng lá ($25-50\text{ g a.i/ha}$).
DINICONAZOLE (Sumi-8)
(E)-1-(2,4-Diclophenyl)-4,4-dimetyl-2-(1,2,4-triazol-1-yl)-1-penten-3-ol
Lý Tính & Bền Vững
• Bột màu xám, tan ít trong nước ($4.01\%$). Bền dưới ánh sáng & nhiệt độ.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 639 mg/kg
• Độc đối với cá. Tránh làm tràn xuống ao hồ thủy sản.
Phạm Vi Sử Dụng:
• Phun nồng độ $0.016-0.03\%$ trừ phấn trắng (Uncinula necator) và đốm nâu hại Nho.
• Trừ gỉ sắt Cà phê ($100-200\text{ g a.i/ha}$), đốm lá Chuối ($75-125\text{ g a.i/ha}$).
• Phun cây con nồng độ $0.01\%$ trừ thối quả Cà chua, Dưa chuột, Dưa hấu.
PROPICONAZOLE (Tilt, Desmel, Radar)
(+)-1-[(2,4-Diclophenyl)-4-propyl-1,3-dioxolan-2-ylmetyl]-1H-1,2,4-triazole
Lý Tính
• Lỏng màu vàng, tan trong nước ($110\text{ mg/L}$) & aceton, metylic. Không ăn mòn kim loại.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 1517 mg/kg
• Độc đối với cá. Không độc với ong mật.
Khuyên Dùng Nông Nghiệp:
• Lúa: Khô vằn, tiêm lửa, đốm nâu, lem lép hạt, đạo ôn ($0.3-0.7\text{ L Tilt 250EC/ha}$).
• Cà phê: Bệnh đốm sọc Cercospora coffeicola & gỉ sắt.
• Ngô & Hoa cảnh: Tiêm lửa, gỉ sắt, phấn trắng.
CYPROCONAZOL (Bonanza)
Bonanza 100DD – Hấp thụ nhanh qua lá, hiệu lực kéo dài 2-3 tuần
Độc Tính (Nhóm III)
• Ít độc với môi trường, dư lượng lưu tồn rất ít, an toàn cho nông sản.
Thời Gian Hiệu Lực
• Hấp thụ cực nhanh qua bề mặt lá, chống mưa rửa trôi sau phun.
Hướng Dẫn Liều Dùng:
• Liều lượng chung: $300 – 400\text{ cc/ha}$ (Pha $8-10\text{ cc}$ cho bình 8 Lít nước).
• Lúa: Trị đốm vằn, vàng lá, đốm nâu, gạch nâu, thối thân bẹ.
• Đậu & Dưa: Trị đốm lá, rỉ sắt, mốc trắng, phấn trắng, đốm vòng.
TRIADIMEFON (Bayleton)
1-(4-Clophenoxi)-3,3-dimetyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butanone
Lý Tính
• Thể rắn, tan ít trong nước ($260\text{ mg/kg}$), tan trong toluen/diclometan.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 1000 mg/kg
• Không độc với ong mật, ít độc với cá.
Công Dụng & Xử Lý Dứa:
• Nhúng hom dứa dung dịch $0.2\%$ trừ bệnh thối dứa (Ceratocystis paradoxa).
• Trừ gỉ sắt Cà phê ($250-1000\text{ g/ha}$), gỉ sắt Lúa mì/Lúa mạch ($400-500\text{ g/ha}$).
• Phun nồng độ $0.02-0.05\%$ trừ bệnh thối trắng quả xoài (Oidium mangiferae).
TRIADIMENOL (Bayfidan, Baytan)
1-(4-Clophenoxi)-3,3-dimetyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)-butanol-2
Lý Tính
• Thể rắn, hầu như không tan trong nước, tan tốt trong diclometan, 2-propanon.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 700 mg/kg
• Không độc với ong mật, ít độc với cá.
Ứng Dụng Nông Nghiệp:
• Trị đốm lá Chuối: Dùng $0.4-0.5\text{ L Bayfidan 25EC/ha}$ (kết hợp $5-6\text{ L}$ dầu thực vật).
• Trị gỉ sắt Cà phê ($0.5-1.0\text{ L/ha}$), gỉ sắt và phấn trắng rau quả ($0.01-0.02\%$).
ISOPROTHIOLANE (Fuji-one, Fudiolan)
Diisopropyl 1,3-Dithiolan-2-ylidenemalonate – Đặc trị Đạo ôn lúa
Chuyển Vị & Tác Động
• Hợp chất dị vòng nội hấp, chuyển vị hướng lên cực tốt trong mô cây.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 1190 mg/kg
• Độc đối với cá. Cần lưu ý khi phun gần thủy vực.
Hiệu Lực Kép:
• Thuốc đặc trị chuyên biệt bệnh Đạo ôn lúa (cháy lá, thối cổ gié).
• Ngoài ra còn có hiệu lực phụ xua đuổi & chế ngự Rầy nâu (rầy cám) hại lúa.
• Liều lượng dùng Fuji-one 40EC: $1.0 – 1.2\text{ L/ha}$.
PENCYCURON (Monceren)
1-(4-Clobenzyl)-1-xiclopentyl-3-phenylurea – Thuốc trừ nấm Rhizoctonia
Lý Tính
• Tinh thể trắng, không tan trong nước, tan tốt trong diclometan. Ăn mòn kim loại.
Độc Tính (Nhóm IV)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: >5000 mg/kg
• Ít độc với cá, không độc với ong mật.
Phòng Trị Nấm Rhizoctonia solani:
• Lúa: Trừ bệnh Khô vằn. Phun $0.8\text{ kg Monceren 25WP/ha}$ khi bệnh mới chớm. Phun trước trổ 2-3 tuần để ngừa khô vằn cổ bông.
• Rau, Bông, Khoai tây: Trừ bệnh chết ẻo cây con do Rhizoctonia solani.
FOSETYL-ALUMINIUM (Aliette, Mikal)
Aluminium-etyl-hidrogenphotphonat – Thuốc lưu dẫn 2 chiều độc đáo
Lý Tính & Tan
• Dạng không màu, tan rất tốt trong nước ($122\text{ g/L}$). Phân hủy trong môi trường kiềm/axit mạnh.
Độc Tính (Nhóm III)
• $\text{LD}_{50}$ qua miệng: 5800 mg/kg
• Độc đối với cá. Ít độc với ong mật.
Đặc Trị Nấm Oomycetes / Phytophthora:
• Hồ tiêu: Phun Aliette 80WP nồng độ $0.3\%$ trị bệnh chết ẻo/chết nhanh (Phytophthora palmivora).
• Dứa: Phun nồng độ $0.25\%$ trị thối nõn (Phytophthora parasitica).
• Cam, Quýt, Cao su: Phòng trị xì mủ, thối rễ do Phytophthora.
Không tìm thấy hoạt chất nông dược phù hợp
Vui lòng kiểm tra lại từ khóa tìm kiếm hoặc bấm nút đặt lại bộ lọc bên dưới.
